thăng tiến

Học thuật
Thân thiện
thăng tiến

Anh ấy rất vui vì được thăng tiến trong công việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được thăng chức, được đề bạt lên vị trí cao hơn trong công việc hoặc sự nghiệp: "Thăng tiến" chỉ quá trình một người được nâng cấp, tiến lên một chức vụ, địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, thường đi kèm với nhiều trách nhiệm quyền lợi hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã thăng tiến rất nhanh trong công ty nhờ năng lực xuất sắc.
    • Mục tiêu của không ngừng học hỏi để cơ hội thăng tiến.
    • Nhân viên nào cũng mong muốn được thăng tiến trong sự nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con đường thăng tiến": lộ trình, cơ hội để được đề bạt phát triển sự nghiệp.
    • Công ty này con đường thăng tiến rõ ràng cho nhân viên.
  • "Cơ hội thăng tiến": khả năng, điều kiện thuận lợi để được thăng chức.
    • Vị trí mới mang lại nhiều cơ hội thăng tiến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Thăng chức (động từ): được bổ nhiệm vào chức vụ cao hơn (nghĩa tương đương, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể).
  • Đề bạt (động từ): cử, bổ nhiệm người năng lực lên vị trí cao hơn.
  • Tiến cử (động từ): giới thiệu, đề xuất người khác cho một vị trí cao hơn.
  • Thăng quan tiến chức (thành ngữ): được thăng chức tiến lên các chức vụ cao (đây cụm từ gốc, được rút gọn thành "thăng tiến").
Từ đồng nghĩa
  • Thăng cấp: được nâng lên cấp bậc cao hơn.
  • Tiến thân: phấn đấu để địa vị, sự nghiệp tốt hơn (nhấn mạnh vào nỗ lực cá nhân).
Từ trái nghĩa
  • Giáng chức: bị hạ xuống chức vụ thấp hơn.
  • Thụt lùi: đi lùi lại, kém phát triển hơn so với trước.
thăng tiến

Anh ấy rất vui vì được thăng tiến trong công việc.

  1. đg. (thăng quan tiến chức, nói tắt). Được thăng chức, nói chung. Thăng tiến nhanh qua nhiều chức vụ. cơ hội thăng tiến.

Từ gần giống